Publications 2006-2010

The list of ISI and Scopus indexed articles

  1. Hieu Van Duong, Seunghee Han (2011). Benthic transfer and speciation of mercury in wetland sediments downstream from a sewage outfall. Ecological Engineering. 6 (37), 989-993 [SCI – IF(2015)=740].
  2. Hyunji Kim, Hieu Van Duong, Eunhee Kim, Byeong-Gweon Lee, Seunghee Han (2012). Effects of phytoplankton cell size and chloride concentration on the bioaccumulation of methylmercury in marine phytoplankton. Environmental Toxicology. 29(8), 936–941. doi: 10.1002/tox.21821 [SCI/SCIE – IF(2015)=868].
  3. Tuan Van Le, Tsuyoshi Imai, Takaya Higuchi, Ryosuke Doi, Jantima Teeka, Sun Xiaofeng and Mullika Teerakun (2012). Separation of oil-in-water emulsions by microbubble treatment and the effect of adding coagulant or cationic surfactant on removal efficiency. Water Science & Technology, 5 (66), 1036 – 1043 [SCI – IF(2015)=064].
  4. Shenghua Jiang, Cuong Tu Ho, Ji-Hoon Lee, Hieu Van Duong, Seunghee Han, Hor-Gil Hur (2012). Mercury capture into biogenic amorphous selenium nanospheres produced by mercury resistant Shewanella putrefaciens 200. Chemosphere. 6 (87), 621-624 [SCI – IF(2015)=698].
  5. Huy Thanh Vo, Tsuyoshi Imai, Hidenori Yamamoto, Tuan Van Le (2013). Disinfection using pressurized carbon dioxide microbubbles to inactivate Escherichia coli, bacteriophage MS2 and T4,Journal of Water and Environment Technology (Japan). 11( 6), 497 – 505.
  6. Huy Thanh Vo, Tsuyoshi Imai, Jantima Teeka, Masahiko Sekine, Ariyo Kanno, Tuan Van Le, Takaya Higuchi, Kanthima Phummala, Koichi Yamamoto (2013). Comparison of disinfection effect of pressured gases of CO2, N2O, and N2 on Escherichia coli. Water research, 47 (13), 4286–4293 [Scopus – IF(2015)= 991].
  7. Tuan Van Le, Tsuyoshi Imai, Takaya Higuchi, Koichi Yamamoto, Masahiko Sekine, Ryosuke Doi, Huy Thanh Vo, Jie Wei (2013). Performance of tiny microbubbles enhanced with “normal cyclone bubbles” in separation of fine oil-in-water emulsions. Chemical Engineering Science, 94, 1 – 6 [SCI – IF(2015)= 750].
  8. Nagano, T. Teraguchi, P. K. Lieu, and H. Furumai (2014). Characterization of water pollution in drainage networks using continuous monitoring data in the Citadel area of Hue City, Vietnam. Water Science & Technology, 70 (4), 612-619 [SCI – IF(2015)= 1.064].
  9. Yatnanta Padma Devia, Tsuyoshi Imai, Takaya Higuchi, Ariyo Kanno, Koichi Yamamoto, Masahiko Sekine, Tuan Van Le (2015). Potential of Magnesium Chloride for Nutrient Rejection in Forward Osmosis. Journal of Water Resource and Protection, 7 (2015), 730-740 (IF: 0.8).
  10. Daisuke  Ayukawa , Tsuyoshi  Imai, Tuan Van Le, Ariyo Kanno, Takaya Higuchi, Koichi Yamamoto, Masahiko Sekine (2015). Performance of combined micro- and normal bubbles in separation of fine oil-in-water emulsions from palm oil mill effluent. Journal of Japan Society on Water Environment. 38 (5), 159-166.
  11. Rodrigo Garcia, John Hedley, Hoang C. Tin, Peter Fearns (2015). A method to analyze the potential of optical remote sensing for benthic habitat mapping. Remote Sensing, 7: 13157–13189 [SCIE – IF(2015)= 244].
  12. Hoang C. Tin, A. Cole, R. Fotedar, M. O’ Leary (2015). Seasonality and distributions of macro-algae Sargassum beds at Point Peron, Shoalwater Islands Marine Park, Western Australia. Journal of Royal Society of Western Australia, 98: 97–98 [Scopus].
  13. Hoang C. Tin, Mick O’Leary, Ravi Fotedar, Rodrigo Garcia (2015). Spectral response of marine submerged aquatic vegetation: A case study in Western Australia coast. OCEAN’S 15 MTS/IEEE, doi: 10.23919/OCEANS.2015.7404388 [Scopus].
  14. Hoang C. Tin, Michael J. O’Leary, Ravi Fotedar (2015), Remote-sensed mapping of Sargassum spp. distribution around Rottnest Island, Western Australia using high spatial resolution WorldView-2 satellite data. Journal of Coastal Research, 32(6): 1310–1321. doi: 10.2112/jcoastres-d-15-00077.1 [SCI – IF(2015)= 852].
  15. Tin C. Hoang, Anthony J. Cole, Ravi K. Fotedar, Michael J. O’Leary, Michael W. Lomas, Shovonlal Roy (2016). Seasonal changes in water quality and Sargassum biomass in southwest Australia. Marine Ecology Progress Series 551: 63-79. doi: 10.3354/meps11735 [SCI/SCIE – IF(2015)= 361]
  16. Tin, H.C., Garcia, R., O’Leary, M., Fotedar, R. (2016), Identification and mapping of marine submerged aquatic vegetation in shallow coastal waters with WorldView-2 satellite data. Journal of Coastal Research, 75(2): 1287−1291. doi: 10.2112/SI75-258.1. [SCI – IF(2015)= 852].
  17. -L. T. Dang· T. Imai · Tuan V. Le · H. T. Vo · T. Higuchi ·K. Yamamoto · A. Kanno · M. Sekine (2016). Disinfection effect of pressurized carbon dioxide on Escherichia coli and Enterococcus petroleum in seawater, Jun 2016· Water Science & Technology Water Supply - ws2016086, DOI: 10.2166/ws.2016.086. [SCIE – IF(2015)= 0.532].
  18. Loc T. T. Dang, Tsuyoshi Imai, Tuan V. Le, Satoshi Nishihara, Takaya Higuchi, Mai K. D. Nguyen, Ariyo Kanno, Koichi Yamamoto & Masahiko Sekine (2016). Effects of pressure and pressure cycling on disinfection of Enterococcus in seawater using pressurized carbon dioxide with different content rates, Journal of Environmental Science and Health : Part A, doi: 10.1080/10934529.2016.1191309. [SCIE – IF(2015)= 1.16].
  19. N. Q. Anh, H. Harada, S. Fujii, P. N. Anh, P. K. Lieu and S. Tanaka (2016). Preliminary analysis of phosphorus flow in Hue Citadel. Water Science & Technology, 73 (1), 69-77 [SCI – IF(2015)= 1.064].
  20. Diem-Mai Kim Nguyen, Tsuyoshi Imai, Thanh-Loc Thi Dang, Ariyo Kanno, Takaya Higuchi, Koichi Yamamoto, Masahiko Sekine. (2017). Response surface method for modeling the removal of carbon dioxide from a simulated gas using water absorption enhanced with a liquid-film-forming device. Journal of Environmental Sciences, Vol. DOI: 10.1016/j.jes.2017.03.026 [SCI – IF(2015)= 699].

published papers in both English and Vietnamese since 2000

    2000

    Le Van Thang, Le Van Tan, Pham Khac Lieu, et al., 2000. Study on scientific foundations in order to formulate strategies for environmental protection in North Central Part provinces (Vietnam) to the year 2010. Project report. Ministry of Science, Technology and Environment. 3/2000 (in Vietnamese).

    Nguyen Van Hop, Hoang Thai Long, Pham Khac Lieu, et al., 2000. Assessment of environmental status and waste removal capacity of Tinh Tam Lake inside Hue citadel. Pilot project, commissioned by Thua Thien Hue province and Nord Pas de Calais region (France).

    Ton That Phap, Duong Van Hieu, Luong Quang Doc, 2000. Nghiên cứu phân loại chi Alexandrium halim ở vùng ven biển tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Sinh học (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam). 3b (22), 20-25.

    Ton That Phap, Luong Quang Doc, Duong Van Hieu, 2000. Nghiên cứu tảo silic phù du ở đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Sinh học (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam). 3b (22), 13-19.

    2001

    Le Van Thang, Nguyen Bac Giang (2001). Tổng quan hiện trạng môi trường các tỉnh Bắc Trung Bộ những năm 1996- 1999. Phần 3: Thực trạng công tác quản lý môi trường, Thông tin Khoa học. Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, 2001, Tập: 1, Số: số 12.

    Ton That Phap, Luong Quang Doc, Duong Van Hieu (2001). Dẫn liệu về tảo silic và tảo giáp phù du ở phá Tam Giang-Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế. Thông tin Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế. 10-12.
    Pham Khac Lieu et. al. 2001. Assessment of historical development and present water quality of the Tam Giang-Cau Hai lagoon in Thuathien Hue. Consulting Report Vietnam-Netherland Coastal Zone Mangement Pilot Project in Thuathien Hue province. 10/2001 (Report).

    Lê Văn Thăng, Phạm Khắc Liệu (2001). Tổng quan hiện trạng môi trường các tỉnh Bắc Trung Bộ những năm 1996-1999. Phần 1: Môi trường đô thị và công nghiệp. Thông tin Khoa học, Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế. 1(12). Trang 147-160.
    Lê Văn Thăng (2001). Nghiên cứu xác định nội dung quy hoạch môi trường vùng kinh tế trọng điểm miền Trung Việt Nam (Huế-Đà Nẵng-Dung Quất). Hội thảo khoa học “Nghiên cứu xây dựng quy hoạch môi trường vùng kinh tế trọng điểm miền Trung (TP. Đà Nẵng, các tỉnh Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi). Mã số: KC.08.03.
    Lê Văn Thăng và nnk (2001). Đánh giá điều kiện tự nhiên lãnh thỗ trung du Quảng Trị và Thừa Thiên Huế cho mục đích phát triển nông lâm nghiệp. Tạp chí Khoa học, Đại học Huế. Số 6. 81-87.
    Lê Văn Thăng (2001). Đào tạo cử nhân khoa học môi trường tại Đại học Huế phục vụ cho sự phát triển kinh tế-xã hội các tỉnh miền Trung. Kỷ yếu Hội thảo chương trình, giáo trình giảng dạy môi trường. Trường ĐHBK, ĐHQG TP. HCM. Trang 31-37.
    Lê Văn Thăng (2001). Hoạt động nghiên cứu khoa học về bảo vệ môi trường ở Trung tâm Tài nguyên, Môi trường và Công nghệ Sinh học Đại học Huế. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Kỷ yếu: Hội nghị-Tập huấn về giáo dục bảo vệ môi trường. Huế. Trang 122-125.
    Lê Văn Thăng (2001). Giáo dục môi trường ở Đại học Huế - Thực trạng và giải pháp. Hội thảo Quốc gia: Giáo dục môi trường trong các trường học. Hà Nội. Trang 95-97.

    2002

    Lê Văn Thăng (2002). Bước đầu tìm hiểu đất cát nội đồng và ven biển ở tỉnh Thừa Thiên Huế. Tuyển tập Hội thảo Khoa học Công tác nghiên cứu cơ bản trong lĩnh vực các khoa học về trái đất ở các tỉnh phía Nam - Định hướng nghiên cứu và đào tạo nhân lực phục vụ cho các mục tiêu phát triển bền vững. Trường ĐHBK, ĐHQG TP.HCM. Trang 132-145.
    Bùi Thị Thu, Lê Văn Thăng (2003). Nghiên cứu đặc điểm sinh thái cảnh quan cho phát triển du lịch ở huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học, ĐH Huế. Số 16. Trang 55-61.
    Lê Văn Thăng và nnk (2003). Đặc điểm tự nhiên VQG Bạch Mã. Kỷ yếu Hội thảo đề tài độc lập cấp Nhà nước. Trang 5-13.
    Lê Văn Thăng, Nguyễn Đình Huy (2003). Đặc điểm cảnh quan vùng đất cát tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học, ĐH Huế. Số 20.
    Lê Văn Thăng (2003). Vài nét về sự hợp tác giữa đào tạo và nghiên cứu khoa học của ngành các khoa học trái đất và khoa học môi trường tại Đại học Huế. Hội thảo Khoa học hợp tác đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực các khoa học trái đất giữa Trường và Viện. Hà Nội. 2003

     

    2004

    Pham Khac Lieu, Hiroyuki Tokitoh, Kenji Furukawa. Partial nitritation of landfill leachate using acryl resin fiber as an attaching material. Proceedings of the Third Asian-Pacific Landfill Symposium 2004 (APLAS 2004), Kitakyushu (Japan), October 2004, pp.483-489. 

    Kenji Furukawa, Hiroyuki Tokitoh, Pham Khac Lieu, and Takao Fuji. Single-stage nitrogen removal using Anammox and partial nitritation. Proceedings of the Sino-Japanese Forum on Protection and Restoration of Water Environment. Beijing (China) 2004, pp.179-186. 

    Pham Khac Lieu, Hiroyuki Tokitoh, and Kenji Furukawa. Partial nitritation of synthetic landfill leachate in an attached immobilized reactor with acryl fiber biomass carrier. Proceedings of the 2nd Seminar on Environmental Science and Technology Issues related to the Urban and Coastal Zones Development. Ha Long (Vietnam), September 2004, pp.192-199.

    Lê Văn Thăng, Nguyễn Quang Hưng và nnk (2004). Bước đầu tìm hiểu hiện trạng chất lượng môi trường không khí ở thành phố Huế. Hội thảo “Duy trì và nâng cao chất lượng không khí ở Việt Nam”. Trường ĐH KHTN, ĐHQG Hà Nội.
    Lê Văn Thăng (2004). Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu toàn cầu lên tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học, ĐH Huế. Số 25. Trang 75-83.
    Trinh Thi Giao Chi, Tran Hieu Nhue, Le Van Thang (2004). Preliminary design on water treatment station for the southern uban area of Hue city. Vietnam-Korea Workshop Environmental Technology in Water Pollution Prevention. Ha Noi.

     

    2005

    Đặng Thị Thanh Lộc, Trịnh Thị Giao Chi, Hoàng Ngọc Tường Vân, 2005. Xác định một số loài thủy sinh vật chỉ thị ô nhiễm hữu cơ ở khu vực hạ lưu sông Hương, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học trẻ lần thứ 6, Trường Đại học Khoa học Huế, 2005, Tập: 1, Số: 14, Trang: 200-205.

    Pham Khac Lieu, Ritsuko Hatozaki, Hayato Homan, and Kenji Furukawa, 2005. Single-stage nitrogen removal using Anammox and partial nitritation (SNAP) for the treatment of synthetic landfill leachate. Japanese Journal of Water Treatment Biology, 41 (2), 103-112.

    Pham Khac Lieu, Tran Hien Hoa, Luong Ngoc Khanh, Tran Hieu Nhue, Kenji Furukawa, 2005. Anaerobic ammonium oxidation for nitrogen removal from wastewater and its perspective of application in Vietnam. Review Construction No.452, 41-45 (in Vietnamese).

    Furukawa, K., Lieu, P.K., Hatozaki, R., Homan, H., and Fujii T. Single-stage nitrogen removal using anammox and partial nitritation (SNAP) process and its application to treatment of synthetic landfill leachate. Proceedings of the 10th International Waste Management and Landfill Symposium (SARDINIA 2005), Sardinia (Italy), October 2005.

    Furukawa, K., Lieu, P. K., Tokitoh, H. and Fujii, T. Development of single-stage nitrogen removal using anammox and partial nitritation (SNAP) and its treatment performances. Proceedings of the 2005 IWA-ASPIRE Regional Conference and Exhibition (1st IWA-ASPIRE), Singapore, July 2005 (CD-ROM, No.6E-3).

    Furukawa, K., Lieu, P. K., Tokitoh, H. and Fujii, T. Single-stage nitrogen removal using anammox and partial nitritation (SNAP). Proceedings of the IWA International Conference 2005 (FWWS-XIAN 2005), Xi’an (China), May 2005, pp.1039-1047.

    Le Van Thang, Nguyen Mong, Tran Anh Tuan, 2005. Đánh giá tác động của sản xuất và kỹ thuật canh tác ở các trang trại nuôi trồng thủy sản lên môi trường vùng duyên hải miền Trung. Kỷ yếu Hội nghị Môi trường toàn quốc. Trang 817-823.

    Lê Văn Thăng và nnk (2005). Thực trạng và thách thức của kinh tế trang trại nuôi trồng thủy sản ở duyên hải miền Trung. Kỷ yếu Hội nghị Môi trường toàn quốc. Trang 804-816.
    Lê Văn Thăng, Trần Đặng Bảo Thuyên (2005). Chất lượng môi trường nước sông Hương ở TP. Huế (năm 2003-2004). Kỷ yếu Hội nghị Khoa học về môi trường và phát triển bền vững. NXB KH và KT, Hà Nội. Trang 411-420.
    Lê Văn Thăng, Nguyễn Đình Huy, Hoàng Ngọc Tường Vân và nnk (2005). Thách thức từ việc nuôi trồng thủy sản ven đầm phá Tam Giang-Cầu Hai hiện nay và một số giải pháp khắc phục. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về đầm phá Thừa Thiên Huế. Huế. Trang 352-365.

     

    2006

    1. Furukawa, P.K. Lieu, H. Tokitoh and T. Fujii, 2006. Development of single-stage nitrogen removal using anammox and partial nitritation (SNAP) and its treatment performances. Water Science & Technology, 53 (6), 83–90.

    Pham Khac Lieu, Hayato Homan, Atsuhiro Kurogi, Yasunori Kawagoshi, Takao Fujii, and Kenji Furukawa, 2006. Characterization of sludge from single-stage nitrogen removal using anammox and partial nitritation (SNAP) process. Japanese Journal of Water Treatment Biology, 42 (2), 53-64.

    Trần Anh Tuấn, 2006. Xanh hoá ngành khách sạn Việt Nam thông qua Sản xuất sạch hơn. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Cục Bảo vệ Môi trường, 11-2006.

    Nguyễn Bắc Giang, Lê Thị Nguyện, 2006. Tình hình khai thác nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ Bắc Hải Vân và những hệ quả khi xây dựng khu bảo tồn biển Sơn Trà, Tạp chí Địa chất loạt A.9-10.

    Lê Văn Thăng và Nguyễn Đình Huy (2006). Hiện trạng chất lượng môi trường nước sông Hương. Hội nghị Địa lý toàn quốc lần thứ 2. Trang 172-182.
    Lê Văn Thăng (2006). Về khung chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học Môi trường tại Trường Đại học Khoa học-Đại học Huế. Kỷ yếu Hội thảo: Đào tạo Đại học về Công nghệ và Môi trường. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hà Nội. Trang 82-86.
    Lê Văn Thăng (2006). Bản đồ sinh thái cảnh quan Vườn Quốc gia Bạch Mã. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội (Phần Khoa học tự nhiên và Công nghệ). XXII(2). Trang 69-77.
    Lê Văn Thăng (2006). Một số đặc trưng cơ bản về kinh tế trang trại ở nước ta. Tuyển tập các công trình khoa học. Hội nghị khoa học Địa lý-Địa chính. Hà Nội. Trang 79-86.
    Nguyễn Đình Huy, Lê Văn Thăng và Phạm Thị Hoàng Tâm. Cơ chế chính sách và giải pháp bảo vệ môi trường, phát triển bền vững kinh tế trang trại nuôi trồng thủy sản tại Quảng Nam. Tuyển tập các công trình khoa học. Hội nghị khoa học Địa lý-Địa chính. Hà Nội. Trang 284-290.
    Le Van Thang (2006). Environmental issues in the development of the aquaculture farming economy in Vietnam. The 6th General Seminar of the Core University Program. Environemnat Science and Technology for Sustainability of Asia. Kumamoto University, Japan. Page 208-217.
    Lê Văn Thăng (2006). Báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu đề tài KC.08.30. Chương trình KH&CN trọng điểm cấp nhà nước: Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai. Trang 300-312.

     

    2007

    Le Cong Nhat Phuong, Nguyen Phong Phu, Ngo Ke Suong, Nguyen Tien Thang, Pham Khac Lieu and Kenji Furukawa (2007). Nitritation-Anammox pilot system for nitrogen removal from effluent of UASB reactor treating swine wastewater. Proceedings of the 7th General Seminar of the Core University Program; organized by Osaka University, Hanoi National University and Danang University; Danang, Viet Nam, pp. 313-319.

    Kenji Furukawa, Hayato Homan, Yuichiro Kashihara and Pham Khac Lieu (2007). Studies on nitrogen removal performances for Single stage nitrogen removal using anammox and partial nitritation (SNAP) process. Proceedings of the 7th General Seminar of the Core University Program, organized by Osaka University Hanoi National University and Danang University; Danang, Viet Nam, pp.387-394.

    Lê Văn Thăng, Đặng Thị Thanh Lộc, Lê Văn Tuấn (2007). Giải pháp quản lý chất thải rắn phù hợp với các khu đô thị mới của thành phố Huế, Tạp chí Khoa Học Giáo Dục (Trường Đại học Sư phạm Huế), Tập: ISSN 1859-1612, Số: 4, Trang: 68-80.

    Lê Văn Tuấn, Đặng Thị Thanh Lộc (2007). Khảo sát tải lượng một số chất ô nhiễm đổ vào sông Như Ý và đánh giá nguy cơ phú dưỡng của sông đoạn từ Đập Đá đến cầu Thủy Vân. Kỷ yếu Hội nghị khoa học trẻ lần thứ 7, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, pp. 85 - 93.

    Lê Văn Thăng, Bùi Thắng (2007). Tác động của hoạt động nhân sinh đến môi trường nước sông Hương ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Địa chất. A(299). Trang 70-77.
    Lê Văn Thăng, Đặng Thị Thanh Lộc, Lê Văn Tuấn (2007). Giải pháp quản lý chất thải rắn phù hợp với các khu đô thị mới của thành phố Huế. Tạp chí Khoa học và Giáo dục, Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế. Số 4. Trang 68-80.
    Le Van Thang, Tran Dang Bao Thuyen (2007). The water environmental quality happening of Huong river, in the Hue city, period of 2003-2006. The 4th Seminar on environmental science and technology issues related to the sustainable development for urban and coastal areas. Danang, Vietnam. Page 186-193.
    Lê Văn Thăng (2007). Nhìn lại công tác đào tạo Cử nhân khoa học môi trường tại Đại học Huế. Tài liệu Hội thảo: Công tác đào tạo cán bộ về môi trường trong các trường đại học và cao đẳng giai đoạn 2002-2007 và định hướng đến năm 2015. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đà Nẵng. Trang 70-76.
    Lê Văn Thăng (2007). Một nghiên cứu cụ thể về môi trường góp phần bảo tồn và phát huy giá trị Di sản Huế. Kỷ yếu Hội thảo: Sự hình thành và vai trò của hệ mặt nước kinh thành Huế. Trung tâm Bảo tồn Di tích cố đô Huế. Trang 13-27.
    Le Van Thang, Tran Dang Bao Thuyen (2007). The water environmental quality happening of the Huong river in the Hue city, period of 2003-2006. Annual Report of FY 2007. The Core University Program between Japan Society for the Promotion of Science (JSPS) and Vietnamese Academy of Science and Technology (VAST). Japan. Page 192-199.

     

    2008

    P.K. Lieu, T.T.G. Chi and K. Furukawa (2008). Treatment of coagulated slaughterhouse wastewater using a novel submerged aerated fixed bed (safb) reactor. Proceedings of the 8th General Seminar of the Core University Program, organized by Osaka University and Hanoi National University, Osaka, Japan, November, pp.295-302.

    N.T.P. Nam, P.K. Lieu and T.T.G. Chi (2008). Study on slaughterhouse wastewater treatment with an aerobic attached - growth process using acryl-fiber biomass carriers. Hue University’s Journal of Sciences, 48 (14), pp. 125-134 (in Vietnamese).

    Lê Văn Tuấn, Phạm Khắc Liệu, Trương Quý Tùng, Dương Thành Chung, Trương Văn Đạt (2008). Một số kết quả nghiên cứu xử lý nước rỉ rác từ bãi chôn lấp chất thải rắn Thủy Phương, Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội nghị khoa học lần thứ 15, Đại học Khoa học, Đại học Huế. 

    Lê Văn ThăngLê Văn Tuấn (2008). Kết quả quan trắc, đánh giá chất lượng nước sông Như Ý vào mùa khô. Tạp chí Khoa học Đại học Huế (ISSN 1859 - 1388), 45 (8), 22-37.

    Đặng Thị Thanh Lộc, Hoàng Trọng Sĩ (2008). Khảo sát hiệu quả hấp phụ flo trong nước của đá ong và đất sét, Thông tin khoa học - Phần Khoa học Tự nhiên - Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế, Tập: 10, Số: XV, Trang: 124 - 131.

    Lê Văn ThăngTrần Anh Tuấn (2008). Tăng cường quản lý nhu cầu nước nhằm thích ứng với tình trạng khan hiếm nước ở vùng duyên hải miền Trung. Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB ĐHQG Hà Nội. Trang 499. 

    Nguyễn MộngTrần Anh Tuấn (2008). Xây dựng bộ chỉ thị đánh giá các loại hình nuôi trồng thủy sản vùng ven biển tỉnh Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội thảo Môi trường Nông nghiệp-Nông thôn và Đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam. Huế, 22/11/2008.

    Nguyễn Tiến Hoàng, Lê Bảo Tuấn, Lê Văn Thăng (2008). Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS góp phần nâng cao công tác quản lý chất thải rắn tại thành phố Huế. Thông tin Khoa học - Phần Khoa học Tự nhiên, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, 10 (15), 118-124.

    Lê Văn Thăng (2008). Tác động của biến đổi khí hậu lên môi trường ở Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội thảo: Tác động của biến đổi khí hậu và kế hoạch hành động cho địa phương, trường hợp miền Trung Việt Nam. Hội đồng Chính sách Khoa học và Công nghệ Quốc gia-Đại học Huế. NXB KH&KT, Hà Nội. Trang 161-171.
    Lê Văn Thăng (2008). Nghiên cứu, đề xuất chính sách, giải pháp bảo vệ môi trường kinh tế trang trại nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải miền Trung và Đồng bằng sông Cửu Long theo hướng bền vững. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam-Bảo vệ môi trường và Phát triển bền vững. NXB KH&KT, Hà Nội. Trang 419-428.
    Đinh Thanh Kiên, Nguyễn Đình Huy, Nguyễn Huy Anh và Lê Văn Thăng (2008). Nghiên cứu đề xuất quy hoạch sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp trên vùng đất cát nội đồng của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam-Bảo vệ môi trường và Phát triển bền vững. NXB KH&KT, Hà Nội. Trang 375-383.
    Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Đăng Hải và Lê Văn Thăng (2008). Hiện trạng và dự báo ô nhiễm môi trường không khí ở thị xã Đông Hà do giao thông gây ra đến năm 2020. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam-Bảo vệ môi trường và Phát triển bền vững. NXB KH&KT, Hà Nội. Trang 548-552.
    Trần Đặng Bảo Thuyên và Lê Văn Thăng (2008). Diễn biến chất lượng môi trường nước sông Hương - thành phố Huế giai đoạn 2003-2007. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam - Bảo vệ môi trường và Phát triển bền vững. NXB KH&KT, Hà Nội. Trang 655-662.
    Le Van Thang (2008). The impact of climate change on agriculture and tourism of Thua Thien Hue province, Vietnam. The 8th General Seminar of the Core University Program. Environmental Science and Technology for the Earth. Osaka University and Vietnam National University, Hanoi. Page 166-172.
    Le Van Thang and Luong Van Duc (2008). First step in studying to build model construction of Phu Bai ecological industrial zone, Thua Thien Hue province, Vietnam. The 8th General Seminar of the Core University Program. Environmental Science and Technology for the Earth. Osaka University and Vietnam National University, Hanoi. Page 435-441.

     

    2009

    Hoàng Trọng Sĩ, Đặng Thị Thanh Lộc (2009). Nghiên cứu sử dụng cao lanh A Lưới và đá ong Quảng Trị để xử lý flo trong nước ngầm, Tạp chí Phân tích Hóa Lý Sinh (Hội KHKT Phân tích hoá, Lý& Sinh học VN), Tập: 14, Số: 1, Trang: 52 - 56.

    Đặng Thị Thanh Lộc, Hoàng Trọng Sĩ, Lê Văn Tuấn, Tạ Đình Thanh (2009). Sử dụng cao lanh A Lưới và đá ong Quảng Trị để xử lý flo trong nước ngầm, Kỷ yếu Hội thảo Môi Trường Nông nghiệp - Nông thôn và Đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam. (IUCN VIETNAM và IREB), 2009, Trang: 215 - 223.

    Trần Anh Tuấn (2009). Quản lý nhu cầu nước cấp đô thị ở VN. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Bộ TN và MT. Số 12, tháng 6/2009.

    Trương Quý Tùng, Lê Văn Tuấn, Nguyễn Thị Khánh Tuyền, Phạm Khắc Liệu (2009). Xử lý nước rỉ rác bằng tác nhân UV-Fenton trong thiết bị gián đoạn. Tạp chí Khoa học - Đại học Huế, số 53 (ISSN 1859 - 1388), 165-175.

    Trần Anh Tuấn (2009). Các tác động tiêu cực của sự gia tăng nhu cầu nước cấp đô thị ở Tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học, chuyên san KHTN, Đại học Huế. Số 53, tháng 10/2009.

    Trần Anh Tuấn (2009). Tăng cường quản lý nhu cầu nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước cấp đô thị ở TP Huế. Tạp chí Tài nguyên nước, Hội Thủy lợi Việt Nam. Số 4, 11/2009. 

    Đặng Thị Thanh Lộc, Hoàng Trọng Sĩ, Lê Văn Tuấn, Tạ Đình Thanh (2009). Sử dụng cao lanh A Lưới và đá ong Quảng Trị để xử lý flo trong nước ngầm. Kỷ yếu Hội thảo Môi trường Nông nghiệp - Nông thôn và Đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam, IUCN VIETNAM và IREB, 215 - 223.

    Hoàng Công Tín, Nguyễn Quang Tuấn, Tống Phước Hoàng Sơn (2009). Ứng dụng ảnh vệ tinh ALOS và hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong đánh giá hiện trạng lớp phủ thực vật xã Hương Phong, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Kỷ yếu hội thảo Ứng dụng GIS trong nghiên cứu quản lý tài nguyên và môi trường, Đại học Khoa học Huế, HUSC-GIS09, tr. 192–199.

    Lê Văn Thăng, ThS. Trần Đặng Bảo Thuyên, ThS. Hoàng Ngọc Tường Vân (2009). Diễn biến chất lượng môi trường nước sông Hương giai đoạn 2003-2008. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Bộ Khoa học và Công nghệ, số tháng 6.2009, trang 56-58. Hà nội.
    Lê Văn Thăng (2009). Thực trạng và thách thức của kinh tế trang trại nuôi trồng thủy sản ở duyên hải miền Trung. Kỷ yếu Hội thảo: Môi trường nông nghiệp-nông thôn và đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam. NXB. Đại học Huế. Trang 25-33.
    Nguyễn Đình Huy, Lê Văn Thăng và nnk (2009). Nghiên cứu đề xuất một số mô hình nông-lâm- ngư nghiệp theo hướng bền vững trên vùng cát nội đồng của hai huyện Phong Điền và Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội thảo: Môi trường nông nghiệp-nông thôn và đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam. NXB. Đại học Huế. Trang 42-52.
    Nguyễn Huy Anh, Đinh Thanh Kiên và Lê Văn Thăng (2009). Nghiên cứu xây dựng bản đồ quy hoạch lại sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp trên vùng đất cát nội đồng hia huyện Phong Điền và Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Kỷ yếu Hội thảo: Môi trường nông nghiệp-nông thôn và đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam. NXB. Đại học Huế. Trang 77-88.
    Lê Văn Thăng (2009). Nghiên cứu, đề xuất chính sách và giải pháp bảo vệ môi trường kinh tế trang trại nuôi trồng thủy sản ở duyên hải miền Trung theo hướng bền vững. Kỷ yếu Hội thảo: Môi trường nông nghiệp-nông thôn và đa dạng sinh học ở miền Trung Việt Nam. NXB. Đại học Huế. Trang 131-140.
    Lê Văn Thăng, Nguyễn Thị Thanh Thúy (2009). Bảo tồn và phát triển du lịch sinh thái nhà vườn Huế. Tạp chí Du lịch Việt Nam. Hà Nội. Số 12/2009. Trang 32-33. 
    Lê Văn Thăng, Trần Thị Mai (2009). A Lưới phát triển du lịch sinh thái tiếp cận cộng đồng. Tạp chí Du lịch Việt Nam. Hà Nội. Trang 38-39.
    Le Van Thang and Ho Thi Ngoc Hieu. Climate change impacts and the community based climate change adaption project in Thua Thien Hue province. International Workshop on Higher Education in Adapting to Climate and Ecosystems Change. Co-organized by UNU-ISP, VNU and IR3S. Halong, VN 2009. Page 46-52